套 - sáo
外套 ngoại sáo

ngoại sáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

áo choàng ngoài

▸ Từng từ: 外 套
套杯 sáo bôi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chén uống rượu thành một bộ.

▸ Từng từ: 套 杯
套襲 sáo tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rập theo khuôn mẫu có sẵn, bắt chước người khác.

▸ Từng từ: 套 襲
套語 sáo ngữ

Từ điển trích dẫn

1. Lời nói theo tập quán xã giao hằng ngày. ◎ Như: "nhất bàn nhân sơ thứ kiến diện, đại đô chỉ thị sáo ngữ hàn huyên nhất phiên nhi dĩ" 一般人初次見面, 大都只是套語寒暄一番而已.
2. Cách thức cố định dùng chữ trong công văn, khế ước, v.v.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói, câu văn theo khuôn mẫu có sẵn, ý tưởng trống rỗng, không thành that, không óc gì mới mẻ.

▸ Từng từ: 套 語
客套 khách sáo

khách sáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khách sáo

▸ Từng từ: 客 套
手套 thủ sáo

thủ sáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

găng tay, bao tay

▸ Từng từ: 手 套
舊套 cựu sáo

Từ điển trích dẫn

1. Khuôn mẫu cũ, phương pháp xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn mẫu cũ.

▸ Từng từ: 舊 套