壽 - thọ
上壽 thượng thọ

Từ điển trích dẫn

1. Trăm tuổi.
2. Tuổi 90 trở lên.
3. Chúc thọ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuổi già rất cao.

▸ Từng từ:
下壽 hạ thọ

Từ điển trích dẫn

1. Sống lâu 60 tuổi gọi là "hạ thọ" . § 70 tuổi là "trung thọ" , 80 tuổi là "thượng thọ" .

▸ Từng từ:
享壽 hưởng thọ

Từ điển trích dẫn

1. Số tuổi sống của người đã chết. Theo tập quán, tuổi chết trên sáu chục gọi là "hưởng thọ" , không đầy sáu chục gọi là "hưởng niên" , dưới ba chục gọi là "đắc niên" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Được sống lâu.

▸ Từng từ:
仁壽 nhân thọ

Từ điển trích dẫn

1. Người có đức nhân sống lâu. ◇ Luận Ngữ : "Trí giả lạc, nhân giả thọ" , (Ung dã ) Người trí sống vui, người nhân sống lâu.

▸ Từng từ:
壽星 thọ tinh

thọ tinh

phồn thể

Từ điển phổ thông

ông Thọ

▸ Từng từ:
壽材 thọ tài

thọ tài

phồn thể

Từ điển phổ thông

quan tài

▸ Từng từ:
壽桃 thọ đào

thọ đào

phồn thể

Từ điển phổ thông

quả đào trường thọ

▸ Từng từ:
壽禮 thọ lễ

thọ lễ

phồn thể

Từ điển phổ thông

lễ mừng thọ

▸ Từng từ:
壽衣 thọ y

thọ y

phồn thể

Từ điển phổ thông

áo quan, áo mặc cho người chết

▸ Từng từ:
富壽 phú thọ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giàu có và sống lâu — Tên một tỉnh ở Bắc phần Việt Nam.

▸ Từng từ:
延壽 diên thọ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kéo dài tuổi thọ, tức sống lâu. Như Diên niên .

▸ Từng từ:
慶壽 khánh thọ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mừng được sống lâu.

▸ Từng từ:
拜壽 bái thọ

bái thọ

phồn thể

Từ điển phổ thông

chúc thọ, mừng thọ

Từ điển trích dẫn

1. Chúc mừng sinh nhật, chúc thọ. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Tập Nhân tiếu đạo: Giá thị tha lai cấp nhĩ bái thọ. Kim nhi dã thị tha đích sanh nhật, nhĩ dã cai cấp tha bái thọ" : . , (Đệ lục thập nhị hồi) Tập Nhân cười nói: Đấy là chị ấy đến chúc thọ cậu. Nhưng hôm nay cũng là ngày sinh nhật chị ấy, cậu cũng nên chúc thọ chị ấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạy mừng chúc thọ nhân ngày sinh nhật của người khác.

▸ Từng từ:
減壽 giảm thọ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm bớt sự sống lâu, khiến phải chết sớm hơn.

▸ Từng từ:
眉壽 mi thọ

Từ điển trích dẫn

1. Sống lâu, trường thọ. § Người già lông mày mọc dài, tượng trưng cho tuổi cao. ◇ Thi Kinh : "Vi thử xuân tửu, Dĩ giới mi thọ" , (Bân phong , Thất nguyệt ) Làm rượu xuân này, Để giúp cho tuổi thọ.

▸ Từng từ:
萬壽 vạn thọ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống lâu muôn tuổi — Tên một loài hoa gần giống hoa cúc.

▸ Từng từ:
長壽 trường thọ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống lâu.

▸ Từng từ:
靈壽 linh thọ

linh thọ

phồn thể

Từ điển phổ thông

cây linh thọ (gỗ dùng làm gậy chống)

▸ Từng từ: