hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
墟 ▸ từ ghép
墟 - hư, khư
墟墓
khư mộ
墟墓
khư mộ
Từ điển trích dẫn
1. Bãi tha ma.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nơi chôn người chết. Nghĩa địa.
▸ Từng từ:
墟
墓
墟落
khư lạc
墟落
khư lạc
Từ điển trích dẫn
1. Thôn xóm. ◇ Vương Duy
王
維
: "Tà dương chiếu khư lạc, Cùng hạng ngưu dương quy"
斜
陽
照
墟
落
,
窮
巷
牛
羊
歸
(Vị xuyên điền gia
渭
川
田
家
) Nắng tà chiếu thôn xóm, Ngõ cùng bò và cừu về. ☆ Tương tự: "thôn lạc"
村
落
, "thôn trang"
村
莊
.
2. Gò mộ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thôn xóm.
▸ Từng từ:
墟
落
墟里
khư lí
墟里
khư lí
Từ điển trích dẫn
1. Thôn làng. ☆ Tương tự: "khư lạc"
墟
落
. ◇ Vương Duy
王
維
: "Độ đầu dư lạc nhật, Khư lí thướng cô yên"
渡
頭
餘
落
日
,
墟
里
上
孤
煙
(Võng xuyên nhàn cư
輞
川
閒
居
) Đầu bến, mặt trời chiều rớt lại, Trong thôn, sợi khói đơn chiếc bay lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xóm làng.
▸ Từng từ:
墟
里