hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
嗟 ▸ từ ghép
嗟 - ta
嗟乎
ta hồ
嗟乎
ta hồ
Từ điển trích dẫn
1. Thán từ. § Cũng viết là "ta hồ"
嗟
呼
. Biểu thị cảm thán. ◇ Hàn Phi Tử
韓
非
子
: "Ta hồ! Thần hữu tam tội, tử nhi bất tự tri hồ?"
嗟
乎
!
臣
有
三
罪
,
死
而
不
自
知
乎
? (Nội trữ thuyết hạ
內
儲
說
下
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Than ôi ( lời than thở ).
▸ Từng từ:
嗟
乎
嗟嘆
ta thán
嗟嘆
ta thán
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thở than.
▸ Từng từ:
嗟
嘆
嗟怨
ta oán
嗟怨
ta oán
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Than thở giận hờn.
▸ Từng từ:
嗟
怨
嗟憤
ta phẫn
嗟憤
ta phẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Than thở buồn giận.
▸ Từng từ:
嗟
憤
嗟我
ta ngã
嗟我
ta ngã
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Than thân mình.
▸ Từng từ:
嗟
我
怨嗟
oán ta
怨嗟
oán ta
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giận hờn than thở.
▸ Từng từ:
怨
嗟
嗟茲乎
ta tư hồ
嗟茲乎
ta tư hồ
Từ điển trích dẫn
1. Lời than. § Xem "hạ vũ vú nhân"
夏
雨
雨
人
.
▸ Từng từ:
嗟
茲
乎