ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
唱 - xướng
唱喏 xướng nhạ
Từ điển trích dẫn
1. Vái chào, lên tiếng kính chào. ◇ Tây du kí 西遊記: "Đại Thánh hoan hỉ tạ ân, triều thượng xướng nhạ nhi thối" 大聖歡喜謝恩, 朝上唱喏而退 (Đệ ngũ hồi) Đại Thánh vui vẻ tạ ơn, ngẩng đầu vái chào rồi rút lui.
2. Ngày xưa, bậc quý nhân đi xe ra ngoài, có sai dịch dẫn đường, quát tháo cho người ta tránh. ◇ Chu Kì 周祈: "Quý giả tương xuất, xướng sử tị kỉ, cố viết xướng nhạ" 貴者將出, 唱使避己,故曰唱喏 (Danh nghĩa khảo 名義考) Quý nhân sắp ra, kêu bảo tránh mình, nên gọi là "xướng nhạ".
2. Ngày xưa, bậc quý nhân đi xe ra ngoài, có sai dịch dẫn đường, quát tháo cho người ta tránh. ◇ Chu Kì 周祈: "Quý giả tương xuất, xướng sử tị kỉ, cố viết xướng nhạ" 貴者將出, 唱使避己,故曰唱喏 (Danh nghĩa khảo 名義考) Quý nhân sắp ra, kêu bảo tránh mình, nên gọi là "xướng nhạ".
▸ Từng từ: 唱 喏
唱籍 xướng tịch
歌唱 ca xướng
Từ điển phổ thông
hát, ca
Từ điển trích dẫn
1. Hát xướng, ca hát. ◇ Tây du kí 西遊記: "Hốt văn đắc lâm thâm chi xứ, hữu nhân ngôn ngữ, cấp mang xu bộ, xuyên nhập lâm trung, trắc nhĩ nhi thính, nguyên lai thị ca xướng chi thanh" 忽聞得林深之處, 有人言語, 急忙趨步, 穿入林中, 側耳而聽, 原來是歌唱之聲 (Đệ nhất hồi).
2. Ca tụng, ca ngợi.
2. Ca tụng, ca ngợi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hát to lên.
▸ Từng từ: 歌 唱