唱 - xướng
伴唱 bạn xướng

bạn xướng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đệm nhạc, hát đệm

▸ Từng từ:
合唱 hợp xướng

hợp xướng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hợp xướng, đồng ca

▸ Từng từ:
唱喏 xướng nhạ

Từ điển trích dẫn

1. Vái chào, lên tiếng kính chào. ◇ Tây du kí 西: "Đại Thánh hoan hỉ tạ ân, triều thượng xướng nhạ nhi thối" , 退 (Đệ ngũ hồi) Đại Thánh vui vẻ tạ ơn, ngẩng đầu vái chào rồi rút lui.
2. Ngày xưa, bậc quý nhân đi xe ra ngoài, có sai dịch dẫn đường, quát tháo cho người ta tránh. ◇ Chu Kì : "Quý giả tương xuất, xướng sử tị kỉ, cố viết xướng nhạ" , 使 (Danh nghĩa khảo ) Quý nhân sắp ra, kêu bảo tránh mình, nên gọi là "xướng nhạ".

▸ Từng từ:
唱歌 xướng ca

Từ điển trích dẫn

1. Ngâm xướng ca khúc. ◇ Lí Viễn : "Khinh chu tiểu tiếp xướng ca khứ, Thủy viễn san trường sầu sát nhân" , (Hoàng lăng miếu từ ).

▸ Từng từ:
唱籍 xướng tịch

Từ điển trích dẫn

1. Theo danh sách mà gọi tên, điểm danh.

▸ Từng từ:
提唱 đề xướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa việc gì ra và khuyến khích người khác theo.

▸ Từng từ:
歌唱 ca xướng

ca xướng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hát, ca

Từ điển trích dẫn

1. Hát xướng, ca hát. ◇ Tây du kí 西: "Hốt văn đắc lâm thâm chi xứ, hữu nhân ngôn ngữ, cấp mang xu bộ, xuyên nhập lâm trung, trắc nhĩ nhi thính, nguyên lai thị ca xướng chi thanh" , , , 穿, , (Đệ nhất hồi).
2. Ca tụng, ca ngợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hát to lên.

▸ Từng từ:
起唱 khởi xướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt đầu nói lên, đưa ra để kêu gọi người khác theo.

▸ Từng từ:
酬唱 thù xướng

Từ điển trích dẫn

1. Lấy thi từ đối đáp xướng họa với nhau. ◇ Trịnh Cốc : "Tích tuyết hạng thâm thù xướng dạ, Lạc hoa tường cách tiếu ngôn thì" , (Hữu tỉnh bổ khuyết trương mậu xu ).

▸ Từng từ:
首唱 thủ xướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa ra, nói lên trước hết.

▸ Từng từ:
騶唱 sô xướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sô hống — Lính cưỡi ngựa đi rao truyền mệnh lệnh của quan.

▸ Từng từ:
高唱 cao xướng

Từ điển trích dẫn

1. Hát to hoặc la to.
2. Chỉ thơ ca cách điệu cao xa. ◇ Lục Cơ : "Thần văn tuyệt tiết cao xướng, phi phàm nhĩ sở bi" , (Diễn liên châu ).

▸ Từng từ: