匙 - thi
茶匙 trà thi

Từ điển trích dẫn

1. Thìa, muỗng nhỏ, thìa cà-phê. ◇ Ba Kim : "Dụng trà thi bả bạch đường phóng tiến tha diện tiền đích ca phê bôi lí" (Hàn dạ , Ngũ).
2. Lượng từ: đơn vị đong lường bằng dung lượng cái thìa. ◎ Như: "nhất trà thi diêm" một thìa muối.

▸ Từng từ:
鑰匙 dược chủy

dược chủy

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chìa khóa.

thược thi

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái chìa khóa

Từ điển trích dẫn

1. Chìa khóa. § Cũng gọi là "tỏa thi" . ◇ Nho lâm ngoại sử : "Nghiêm Cống Sanh tương thược thi khai liễu tương tử, thủ xuất nhất phương vân phiến cao lai" , (Đệ lục hồi).

▸ Từng từ:
钥匙 thược thi

thược thi

giản thể

Từ điển phổ thông

cái chìa khóa

▸ Từng từ: