刪 - san
刪定 san định

Từ điển trích dẫn

1. Sửa lại cho đúng để làm bản sách nhứt định.

▸ Từng từ:
刪拾 san thập

Từ điển trích dẫn

1. Tước bỏ cái kém cỏi, giữ lấy cái hay đẹp (đối với văn tự). ◇ Sử Kí : "San thập Xuân Thu, tập lục quốc thì sự" , (Thập nhị chư hầu niên biểu ).

▸ Từng từ:
刪潤 san nhuận

Từ điển trích dẫn

1. Sửa chữa, trau chuốt. ◇ Văn minh tiểu sử : "Hiện tại hồ loạn nghĩ liễu cá bẩm cảo, tưởng thỉnh nhân châm chước châm chước, Vương đại ca đề khởi nhĩ lão huynh nhất thiết đô thục, sở dĩ phụng khuất quá xá, thế huynh đệ san nhuận san nhuận" 稿, , , , (Đệ ngũ tứ hồi).

▸ Từng từ:
刪除 san trừ

san trừ

phồn thể

Từ điển phổ thông

xóa bỏ, loại bỏ

▸ Từng từ: