偎 - ôi
偎愛 ôi ái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gần gũi thương yêu.

▸ Từng từ: 偎 愛
倚翠偎紅 ỷ thúy ôi hồng

Từ điển trích dẫn

1. Kề dựa người đẹp. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Tình can liễu vưu vân thế vũ tâm, hối quá liễu thiết ngọc thâu hương đảm, san mạt liễu ỷ thúy ôi hồng thoại" 晴乾了尤雲殢雨心, 悔過了竊玉偷香膽, 刪抹了倚翠偎紅話 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ tam chiết).

▸ Từng từ: 倚 翠 偎 紅