么 - ma, yêu
么麼 yêu ma

Từ điển trích dẫn

1. Bé nhỏ, nhỏ xíu. ◇ Nguyễn Du : "Yêu ma trùng điểu cao phi tận" (Bát muộn ) Những côn trùng bé nhỏ đều bay đi hết.

▸ Từng từ:
什么 thập ma

thập ma

giản thể

Từ điển phổ thông

cái gì (câu hỏi)

▸ Từng từ:
怎么 chẩm ma

chẩm ma

giản thể

Từ điển phổ thông

thế nào

▸ Từng từ:
那么 na ma

na ma

giản thể

Từ điển phổ thông

1. vì vậy, cho nên
2. và

▸ Từng từ: