陸 - lục
內陸 nội lục

nội lục

phồn thể

Từ điển phổ thông

vùng thuộc lãnh thổ

▸ Từng từ: 內 陸
大陸 đại lục

đại lục

phồn thể

Từ điển phổ thông

phần đất liền của Trung Quốc

Từ điển trích dẫn

1. Vùng đất cực lớn, đối với "hải ngạn" 海岸 bờ biển. Âu châu, Á châu và Phi châu gọi là "cựu đại lục" 舊大陸, "Mĩ châu" gọi là "tân đại lục" 新大陸.
2. Người Đài Loan gọi Trung Quốc là "đại lục" 大陸.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất cực lớn. Đất liền.

▸ Từng từ: 大 陸
水陸 thủy lục

Từ điển trích dẫn

1. Đường thủy và đường bộ. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Đinh Phụng, Từ Thịnh tiện phân thủy lục lưỡng lộ truy tập" 丁奉, 徐盛便分水陸兩路追襲 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đinh Phụng và Từ Thịnh (hai tướng) lập tức chia làm hai đường thủy lục đuổi theo.
2. Thực vật sinh ra trong nước và trên cạn. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Chấp sự nhân đẳng hiến trà, tựu tiến trai cung, thủy lục câu bị" 執事人等獻茶, 就進齋供, 水陸俱備 (Đệ nhất hồi) Các người chấp sự dâng trà rồi dọn bữa chay có đủ thủy lục.
3. Nói tắt của "thủy lục đạo tràng" 水陸道場.

▸ Từng từ: 水 陸
海陸 hải lục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới biển và trên bộ.

▸ Từng từ: 海 陸
登陸 đăng lục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lên bờ. Đổ bộ.

▸ Từng từ: 登 陸
陸戰 lục chiến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh nhau trên bộ, trên đất liền.

▸ Từng từ: 陸 戰
陸梁 lục lương

Từ điển trích dẫn

1. Điệu bộ chồm nhảy. ◇ Dương Hùng 揚雄: "Phi mông nhung nhi tẩu lục lương" 飛蒙茸而走陸梁 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Bay tán loạn và chạy nhảy lung tung.
2. Ngang ngược, ngông cuồng. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Trẫm dĩ quả đức, bất năng thức át khấu ngược, nãi lệnh Thục tặc lục lương biên thùy" 朕以寡德, 不能式遏寇虐, 乃令蜀賊陸梁邊陲 (Cao quý hương công mao truyện 高貴鄉公髦傳) Trẫm vì kém đức, không biết ngăn chận quân cướp tàn ác, để cho giặc Thục ngang ngược biên thùy.
3. Hoành hành phóng túng.
4. Tên đất đời Tần, nay ở vào khoảng Quảng Đông, Quảng Tây.

▸ Từng từ: 陸 梁
陸沉 lục trầm

Từ điển trích dẫn

1. Đất chìm đắm.
2. Nước nhà bị tiêu mất. ◇ Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: "Toại sử thần châu lục trầm, bách niên khâu khư" 遂使神州陸沉, 百年丘墟 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Khinh để 輕詆) Đành để cho đất nước chìm đắm, trăm năm hoang phế.
3. Chỉ người hiền ở ẩn ngay giữa triều đình, nơi phố chợ. ◇ Trang Tử 莊子: "Kì thanh tiêu, kì chí vô cùng, kì khẩu tuy ngôn, kì tâm vị thường ngôn, phương thả dữ thế vi, nhi bất tiết dữ chi câu, thị lục trầm giả dã" 其聲銷, 其志無窮, 其口雖言, 其心未嘗言, 方且與世違, 而不屑與之俱, 是陸沉者也 (Tắc dương 則陽) Tiếng tăm họ tiêu tán, chí họ vô cùng, miệng họ tuy nói nhưng lòng chưa từng nói, dù đương trái nghịch với đời mà chẳng màng chen theo đời, ấy là "chìm ẩn trên đất cạn" vậy.
4. Mê muội không hiểu. ◇ Vương Sung 王充: "Phù tri cổ bất tri kim, vị chi lục trầm" 夫知古不知今, 謂之陸沉 (Luận hành 論衡, Tạ đoản 謝短) Biết xưa không biết nay, thế gọi là hôn trầm ngu muội.

▸ Từng từ: 陸 沉
陸程 lục trình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường bộ. Đoạn trường tân thanh có câu: » Lễ thường đã đủ một hai, lục trình chàng cũng đến nơi bấy giờ «.

▸ Từng từ: 陸 程
陸續 lục tục

lục tục

phồn thể

Từ điển phổ thông

liền nối không dứt

Từ điển trích dẫn

1. Liên tiếp không ngừng. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thị thì đắc chiếu đại hỉ, điểm khởi quân mã, lục tục tiện hành" 是時得詔大喜, 點起軍馬, 陸續便行 (Đệ tam hồi) Bây giờ tiếp được chỉ triệu vào kinh, trong lòng hớn hở, liền điểm binh, lập tức lục tục khởi hành.
2. ☆ Tương tự: "liên tiếp" 連接, "liên tục" 連續, "lạc tục" 絡續, "kế tục" 繼續, "trì tục" 持續, "diên tục" 延續.
3. ★ Tương phản: "trung đoạn" 中斷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nối tiếp khôn đứt.

▸ Từng từ: 陸 續
陸路 lục lộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường sá trên lộ.

▸ Từng từ: 陸 路
陸軍 lục quân

lục quân

phồn thể

Từ điển phổ thông

quân đánh bộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lực lượng đánh giặc trên bộ.

▸ Từng từ: 陸 軍
陸離 lục li

Từ điển trích dẫn

1. Phân tán không đều. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Phân tổng tổng kì li hợp hề, ban lục li kì thượng hạ" 紛總總其離合兮, 斑陸離其上下 (Li Tao 離騷) Chộn rộn hợp hợp li li hề, phân tán lung tung trên dưới.
2. Dài lê thê. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Đái trường kiệp chi lục li hề, Quan thiết vân chi thôi ngôi" 帶長鋏之陸離兮, 冠切雲之崔嵬 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Đeo thanh kiếm dài lê thê hề, Đội mũ "thiết vân" cao chót vót. § "Thiết vân" mũ cao sát tận mây.
3. Ngọc đẹp.

▸ Từng từ: 陸 離
新大陸 tân đại lục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lục địa mới được tìm ra tức châu Mĩ.

▸ Từng từ: 新 大 陸
水陸齋 thủy lục trai

Từ điển trích dẫn

1. Tức là "thủy lục đạo tràng" 水陸道場.

▸ Từng từ: 水 陸 齋
舊大陸 cựu đại lục

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ những đại lục có từ trước khi khám phá ra Mĩ châu, tức là các châu "Âu" 歐, "Á" 亞, "Phi" 非. § Cũng nói là "cựu thế giới" 舊世界.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những vùng đất liền có từ trước, chỉ các châu Á, Phi, Úc, để phân biệt với châu Mĩ là Tân đại lục.

▸ Từng từ: 舊 大 陸
陸雲仙 lục vân tiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cuốn truyện Nôm của Nguyễn Đình Chiểu.

▸ Từng từ: 陸 雲 仙
水陸法會 thủy lục pháp hội

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "thủy lục đạo tràng" 水陸道場.

▸ Từng từ: 水 陸 法 會
水陸道場 thủy lục đạo tràng

Từ điển trích dẫn

1. Một loại pháp hội, thời gian ít thì bảy ngày, nhiều thì bốn mươi chín ngày, tụng kinh, ăn chay, sám hối, cầu xin cho chúng sinh lục đạo thoát khỏi bể khổ. ☆ Tương tự: "thủy lục pháp hội" 水陸法會, "thủy lục trai" 水陸齋.

▸ Từng từ: 水 陸 道 場