陵 - lăng
侵陵 xâm lăng

Từ điển trích dẫn

1. Xâm phạm hiếp đáp. § Cũng viết là "xâm lăng" 侵凌. ◇ Tây du kí 西遊記: "Học tập binh thư vũ lược, chỉ khả bố trận an doanh, bảo quốc gia vô xâm lăng chi hoạn" 學習兵書武略, 止可佈陣安營, 保國家無侵陵之患 (Đệ nhị thập cửup hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt lấn vào chỗ của người khác.

▸ Từng từ: 侵 陵
園陵 viên lăng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần mộ của vua chúa và hoàng hậu.

▸ Từng từ: 園 陵
山陵 sơn lăng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần mộ của vua chúa. Cũng như: Lăng tẩm — Vùng núi, vùng cao nguyên.

▸ Từng từ: 山 陵
憑陵 bằng lăng

Từ điển trích dẫn

1. Xâm phạm, coi thường. ◇ Tả truyện 左傳: "Kim Trần vong Chu chi đại đức, miệt ngã đại huệ, khí ngã nhân thân, giới thị Sở chúng, dĩ bằng lăng ngã tệ ấp" 今陳忘周之大德, 蔑我大惠, 棄我姻親, 介恃楚眾, 以憑陵我敝邑 (Tương Công nhị thập ngũ niên 襄公二十五年).
2. Hoành hành, ngang ngược. ◇ Văn tuyển 文選: "Tự vương hoang đãi ư thiên vị, cường thần bằng lăng ư Kinh Sở" 嗣王荒怠於天位, 彊臣憑陵於荊楚 (Vương Kiệm 王儉, Trữ Uyên bi văn 褚淵碑文).
3. Đi qua, vượt qua. ◇ Thang Thức 湯式: "Bằng lăng Yến Tử lâu, đàn áp kê nhi hạng, chúc phó nâm tri âm đích mạc vong" 憑凌燕子樓, 彈壓雞兒巷, 囑付您知音的莫忘 (Dạ hành thuyền 夜行船, Tặng Phụng Đài Xuân Vương Cơ 贈鳳臺春王姬, Khúc 曲).
4. Cao tuấn, ngạo nghễ. ◇ Trần Chương 陳璋: "Tài tác hoa văn khán khoảnh khắc, Tước thành sơn thế tiếu bằng lăng" 裁作花紋看頃刻, 削成山勢笑憑陵 (Thương châu huynh tịch thượng vịnh băng 滄州兄席上詠冰).
5. Ỷ, dựa vào. ◎ Như: "bằng lăng cường quyền" 憑陵強權.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dựa vào thế lực mà bắt nạt người khác.

▸ Từng từ: 憑 陵
陵墓 lăng mộ

Từ điển trích dẫn

1. Phần mộ của đế vương hoặc chư hầu. ◇ Trương Hành 張衡: "Nhược lịch thế nhi trường tồn, hà cự doanh hồ lăng mộ?" 若歷世而長存, 何遽營乎陵墓? (Tây kinh phú 西京賦).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mồ mả — Ngôi mồ của vua.

▸ Từng từ: 陵 墓
陵寝 lăng tẩm

lăng tẩm

giản thể

Từ điển phổ thông

lăng tẩm, mồ mả của vua

▸ Từng từ: 陵 寝
陵寢 lăng tẩm

lăng tẩm

phồn thể

Từ điển phổ thông

lăng tẩm, mồ mả của vua

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mồ mả của vua chúa.

▸ Từng từ: 陵 寢
陵廟 lăng miếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mồ mả và nhà thờ các vua chúa — Lăng miếu: Nơi triều đình, chỉ lúc làm quan tại triều. » Chẳng trong lăng miếu cũng ngoài điền viên « ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 陵 廟
陵辱 lăng nhục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xúc phạm tới người khác, làm họ xấu hổ.

▸ Từng từ: 陵 辱
陵迟 lăng trì

lăng trì

giản thể

Từ điển phổ thông

hình xẻo thịt

▸ Từng từ: 陵 迟
陵遲 lăng trì

lăng trì

phồn thể

Từ điển phổ thông

hình xẻo thịt

▸ Từng từ: 陵 遲
馮陵 bằng lăng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng sức mạnh mà xâm chiếm, ép buộc người khác nhường lại cho mình. Như Xâm lăng.

▸ Từng từ: 馮 陵
金陵記 kim lăng kí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tác phẩm bằng chữ Nôm của Đỗ Cận, danh sĩ thời Lê Mạt.

▸ Từng từ: 金 陵 記
霸陵折柳 bá lăng chiết liễu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bẻ cành liễu ở đất Bá Lăng, chỉ sự chia tay. Đất Bá Lăng có sông Bá Thủy, cầu bắc ngang sông này gọi là Bá Kiều, hai bên đầu cầu nhiều liễu, cảnh đẹp mà buồn, người đời Hán thường tiễn đưa nhau trên cầu này, bẻ cành liễu đầu cầu trao cho nhau làm roi ngựa.

▸ Từng từ: 霸 陵 折 柳