衛 - vệ
侍衛 thị vệ

Từ điển trích dẫn

1. Lính theo hầu và hộ vệ vua.
2. Tên chức quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người lính theo hầu và che chở bất trắc.

▸ Từng từ: 侍 衛
保衛 bảo vệ

bảo vệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. bảo vệ, giữ nguyên
2. canh giữ

Từ điển trích dẫn

1. Che chở, giữ gìn. ◎ Như: "bảo vệ tổ quốc" 保衛祖國.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che chở, giữ gìn.

▸ Từng từ: 保 衛
扞衛 hãn vệ

Từ điển trích dẫn

1. Ngăn giữ, bảo hộ.

▸ Từng từ: 扞 衛
捍衛 hãn vệ

hãn vệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

bảo vệ, hộ vệ, che trở

▸ Từng từ: 捍 衛
珍衛 trân vệ

Từ điển trích dẫn

1. Trân trọng, bảo trọng. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Vị duyên hội diện, duy kí dĩ thì trân vệ" 未緣會面, 惟冀以時珍衛 (Dữ Vương Nguyên Trực thư 與王元直書).

▸ Từng từ: 珍 衛
禁衛 cấm vệ

Từ điển trích dẫn

1. Việc phòng giữ cung vua.
2. Lính giữ cung vua. § Cũng như "cấm binh" 禁兵, "cấm quân" 禁軍.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc phòng giữ cung vua — Lính giữ cung vua. Cũng như Cấm binh 禁兵, Cấm quân 禁軍.

▸ Từng từ: 禁 衛
精衛 tinh vệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim sống gần biển. Tương truyền con gái vua Viêm Đế chết đuối ở biển Đông, hóa thành chim Tinh vệ, ngày ngày tới núi Tây ngặm đá đem lấp biển. Đoạn trường tân thanh : » Nào hồn tinh vệ biết theo chốn nào «.

▸ Từng từ: 精 衛
自衛 tự vệ

tự vệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

tự vệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mình giữ gìn lấy cho mình.

▸ Từng từ: 自 衛
衛兵 vệ binh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quân lính có nhiệm vụ canh gác giữ gìn.

▸ Từng từ: 衛 兵
衛士 vệ sĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Vệ binh 衛兵 — Người có sức mạnh và võ nghệ đi theo giữ gìn an ninh cho nhân vật trọng yếu của quốc gia.

▸ Từng từ: 衛 士
衛尉 vệ úy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chức quan võ chỉ huy một Vệ ( toán quân gồm 500 người ).

▸ Từng từ: 衛 尉
衛星 vệ tinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiên thể xoay quanh một hành tinh.

▸ Từng từ: 衛 星
衛生 vệ sinh

vệ sinh

phồn thể

Từ điển phổ thông

vệ sinh

Từ điển trích dẫn

1. Dưỡng sinh, bảo hộ sanh mệnh. ◇ Trang Tử 莊子: "Lão Tử viết: Vệ sinh chi kinh, năng bão nhất hồ?" 老子曰: 衛生之經, 能抱一乎? (Canh Tang Sở 庚桑楚) Lão Tử nói: Phép dưỡng sinh, trước hết phải (tự hỏi) có giữ được Một (tức bản tính) chăng?
2. Mưu cầu sinh tồn.
3. Bảo hộ sinh linh. ◇ Lí Chí 李贄: "Hiên Viên Thị chi vương dã, thất thập chiến nhi hữu thiên hạ, sát Xi Vưu ư Trác Lộc chi dã, chiến Viêm Đế ư Phản Tuyền chi nguyên, diệc thâm khổ vệ sinh chi nan, nhi kí kiệt tâm tư dĩ duy chi hĩ" 軒轅氏之王也, 七十戰而有天下, 殺蚩尤於涿鹿之野, 戰炎帝於阪泉之原, 亦深苦衛生之難, 而既竭心思以維之矣 (Binh thực luận 兵食論).
4. Có thể ngăn ngừa bệnh tật, hữu ích cho sức khỏe. ◇ Hạ Diễn 夏衍: "Xuyên bất can tịnh đích y phục, bất vệ sinh" 穿不乾凈的衣服, 不衛生 (Thượng Hải ốc diêm hạ 上海屋檐下, Đệ nhất mạc).
5. Sạch sẽ, thanh khiết, hợp vệ sinh (hoàn cảnh, sự việc...). ◎ Như: "phạn thái đô ngận vệ sinh" 飯菜都很衛生. ◇ Ba Kim 巴金: "Tha thuyết, tại công xưởng lí đãi ngộ thị chẩm dạng địa hoại, công tác thị chẩm dạng địa phồn trọng, thiết bị thị chẩm dạng địa bất hợp vệ sanh" 她說, 在工廠裏待遇是怎樣地壞, 工作是怎樣地繁重, 設備是怎樣地不合衛生 (Tân sinh 新生, Nhất cá nhân cách để thành trưởng 一個人格底成長).

▸ Từng từ: 衛 生
衛送 vệ tống

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa đi và che chở dọc đường. Cũng như: Hộ tống.

▸ Từng từ: 衛 送
衛隊 vệ đội

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Toán quân có nhiệm vụ canh gác giữ gìn.

▸ Từng từ: 衛 隊
護衛 hộ vệ

hộ vệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

hộ vệ, bảo vệ người khác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che chở gìn giữ.

▸ Từng từ: 護 衛
近衛 cận vệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người theo sát để che chở.

▸ Từng từ: 近 衛
陛衛 bệ vệ

Từ điển trích dẫn

1. Binh sĩ ở bên mình vua để hộ vệ.
2. Chỉ quân sĩ túc trực trong cung cấm giữ việc canh gác bảo vệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người vệ sĩ đứng dưới thềm vua — Sau chỉ dáng điệu oai nghiêm, như người vệ sĩ đứng dưới thềm vua.

▸ Từng từ: 陛 衛
錦衣衛 cẩm y vệ

Từ điển trích dẫn

1. "Cấm vệ quân" 禁衛軍 (nhà Minh bên Tàu).

▸ Từng từ: 錦 衣 衛
個人衛生 cá nhân vệ sinh

Từ điển trích dẫn

1. Tập quán biết tôn trọng phép vệ sinh cho mỗi người. ◎ Như: "phanh nhẫm thì yếu chú ý cá nhân vệ sinh" 烹飪時要注意個人衛生.

▸ Từng từ: 個 人 衛 生
公共衛生 công cộng vệ sinh

Từ điển trích dẫn

1. Khoa học và phương thức tập thể giúp cho mọi người ngăn ngừa bệnh tật, giữ gìn sức khỏe.

▸ Từng từ: 公 共 衛 生