絡 - lạc
籠絡 lung lạc

lung lạc

phồn thể

Từ điển phổ thông

ràng buộc

Từ điển trích dẫn

1. "Lung" và "lạc" là hai khí cụ để cùm kẹp súc vật. Nghĩa bóng: Dùng quyền lực hoặc thủ đoạn chế ngự người khác. ◇ Tống sử 宋史: "Tự Thái Kinh đắc chánh, sĩ đại phu vô bất thụ kì lung lạc" 自蔡京得政, 士大夫無不受其籠絡 (Hồ An Quốc truyện 胡安國傳) Từ khi Thái Kinh nắm được quyền chính, các sĩ phu không ai không chịu sự kềm chế của ông ta.
2. Quấn quanh, chằng chịt, triền nhiễu.
3. Bao trùm, thống quát. § Cũng viết là "lung lạc" 籠落. ◇ Tư Mã Quang 司馬光: "Đạo Nguyên hiếu trứ thư, chí dục lung lạc vũ trụ" 道原好著書, 志欲籠絡宇宙 (Lưu Đạo Nguyên 劉道原, Thập quốc kỉ niên 十國紀年, Tự 序) (Lưu) Đạo Nguyên thích viết sách, chí muốn bao trùm vũ trụ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lồng nhốt chim và dây buộc ngựa, chỉ sự tù túng gò bò — Dùng uy quyền thế lực mà gò bó ép buộc người khác — Cũng có nghĩa là dùng thủ đoạn mà khiến người khác theo ý mình.

▸ Từng từ: 籠 絡
絡續 lạc tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nối tiếp liền liền không dứt.

▸ Từng từ: 絡 續
絡驛 lạc dịch

Từ điển trích dẫn

1. Qua lại không ngớt, liền nối không dứt. § Cũng viết là 駱驛. ◇ Trương Hành 張衡: "Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân" 男女姣服, 駱驛繽紛 (Nam đô phú 南都賦) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.

▸ Từng từ: 絡 驛
脈絡 mạch lạc

mạch lạc

phồn thể

Từ điển phổ thông

mạch lạc, rõ ràng

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ chung ống dẫn máu trong cơ thể.
2. Chỉ sự sắp xếp có thứ tự, liên hệ với nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung ống dẫn máu trong cơ thể — Chỉ sự sắp xếp có thứ tự, liên hệ với nhau.

▸ Từng từ: 脈 絡
連絡 liên lạc

liên lạc

phồn thể

Từ điển phổ thông

liên lạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối ràng buộc.

▸ Từng từ: 連 絡
電腦網絡 điện não võng lạc

Từ điển phổ thông

mạng máy tính toàn cầu Internet

▸ Từng từ: 電 腦 網 絡