7 nét:
豸 trãi, trĩ, trại

11 nét:
豽 nột

13 nét:
貄 tứ
貉 hào, hạc, lạc, mạ, mạch
貊 mạch
貈 hạc, lạc, mạch
貅 hưu
貆 hoan, hoàn

15 nét:
貓 miêu
貎 nghê

17 nét:
貔 tì, tỳ
貘 mô, mạc, mạch

27 nét:
貜 cước, quặc

10 nét:
豻 ngan, ngạn
豺 sài
豹 báo

12 nét:
貃 mạch
豾 phi
貀 nột
貂 điêu

14 nét:
貋 ngan
貌 mạc, mạo, mộc
貍 li, ly, mai, uất
䝜 toan

16 nét:
貐 dũ

18 nét:
貗 lâu
貙 khu, sơ

24 nét:
貛 hoan