7 nét:
耴 ngất, nhiếp

9 nét:
耷 đáp, đạp

11 nét:
聍 ninh
职 chức
聃 tham, đam
聊 liêu
聋 lung
𦕒 điêm
聇 sỉ
聅 xỉ, đàn
聆 linh

13 nét:
聘 sính
聖 thánh

15 nét:
聪 thông
聩 hội
聫 liên
聦 thông
聤 đình
聧 khuê
聭 quý

17 nét:
聴 thính
聲 thanh
聯 liên, liễn
聰 thông
聳 tủng

19 nét:
聼 thính

23 nét:
聾 lung

6 nét:
耳 nhĩ

8 nét:
耶 da, gia, tà
耵 đinh

10 nét:
耾 hoành
耼 tham, đam
聀 chức
耿 cảnh, huỳnh, quýnh
耽 đam
聂 nhiếp, niếp
耻 sỉ
耸 tủng

12 nét:
聓 tế
聏 nhi, nục
联 liên
聑 điệp
聒 quát

14 nét:
聟 tế
聝 hức, quắc
聡 thông
聚 tụ
聞 văn, vấn, vặn

16 nét:
聱 ngao
聮 liên

18 nét:
職 chức, dặc, xí
聶 chiệp, nhiếp, niếp, triệp
聵 hội

20 nét:
聹 ninh
聻 nễ, tiệm, tích

22 nét:
聽 thinh, thính