5 nét:
皿 mãnh, mẫn

7 nét:
盁 doanh

9 nét:
盇 hạp
盅 chung, trung
盃 bôi
盄 chiêu
盆 bồn
盈 doanh

11 nét:
盔 khôi
盗 đạo
盖 cái
盛 thành, thình, thạnh, thịnh
盘 bàn
盒 hạp

13 nét:
盟 minh
盞 trản
盝 lộc

15 nét:
盤 bàn

17 nét:
盪 đãng
盩 chu, châu, trưu

8 nét:

10 nét:
盋 bát
盍 hạp
监 giam, giám
盎 áng
盏 trản
盌 oản, uyển
盐 diêm
盉 hòa
益 ích

12 nét:
盜 đạo

14 nét:
盡 tẫn, tận
監 giam, giám
盠 lễ

16 nét:
盧 lô, lư
盥 quán

18 nét:
盬 cổ

20 nét:
盭 lệ