5 nét:
歺 ngạt

7 nét:
歼 tiêm

9 nét:
殆 đãi
残 tàn
殇 thương
殃 ương
殂 tồ
殄 điển, điễn

11 nét:
殍 biểu, biễu
殒 vẫn
殑 căng
殓 liễm, liệm

13 nét:
殜 triệp
殟 ốt

15 nét:
殣 cận
殤 thương
殥 dần
殢 thế, đế

17 nét:
殭 cương, thương
殮 liễm, liệm

19 nét:
殱 tiêm
殰 độc

21 nét:
殲 tiêm

4 nét:
歹 ngạt, đãi

6 nét:
死 tử

8 nét:
歿 một
歾 một, vẫn
殁 một
殀 yểu

10 nét:
殊 thù
殉 tuẫn, tuận
殈 hức

12 nét:
㱨 liễm
殕 phẫu, phủ
㱩 độc
殗 yêm, yếp, yểm
殙 hôn
殔 dị
殘 tàn
殛 cức
飱 san, sôn, tôn
殖 sự, thực
殚 đàn, đạn

14 nét:
殡 thấn, tấn, tẫn
殞 vẫn
殠 hú

16 nét:
殫 đàn, đạn
殪 ế

18 nét:
殯 thấn, tấn, tẫn