3 nét:
幺 yêu
乡 hương, hướng, hưởng

5 nét:
幼 yếu, ấu

9 nét:

4 nét:
幻 huyễn, ảo

12 nét:
幾 cơ, khởi, ki, ky, kí, ký, kỉ, kỳ, kỷ