5 nét:
劢 mại
功 công
务 vũ, vụ
加 gia

7 nét:
励 lệ
助 trợ
劳 lao, lạo
劭 thiệu
労 lao
劫 kiếp
努 nỗ
劬 cù
劲 kình, kính

9 nét:
勁 kình, kính
勅 sắc
勇 dũng
勋 huân
勉 miễn, mẫn
勃 bột
勊 khắc

11 nét:
動 động
勒 lặc
勚 duệ
勔 miễn, mẫn
勘 khám
勖 húc, úc
勗 húc, úc

13 nét:
勠 lục
勢 thế
勦 tiễu
勣 tích
勤 cần
勧 cần

15 nét:
勯 đan, đàn
勮 cự, kịch
勰 hiệp
勲 huân

17 nét:
勴 lự

19 nét:
勷 nhương
勸 khuyến

2 nét:
力 lực

4 nét:
劝 khuyến
办 biện, bạn

6 nét:
动 động
劣 liệt
劦 hiệp

8 nét:
劻 khuông
劵 quyển
劾 hặc
劼 cật
効 hiệu
势 thế

10 nét:
勍 kình
務 vũ, vụ
勐 mãnh
勑 lai, lại, sắc
勌 quyển, quyện

12 nét:
募 mộ
勛 huân
勞 lao, lạo
勝 thăng, thắng

14 nét:
勪 kiểu
勱 mại
勩 duệ

16 nét:
勳 huân
勵 lệ