1 nét:
乙 ất
乚 hào, ất

3 nét:
乞 khí, khất
也 dã, giã, giả
乡 hương, hướng, hưởng
飞 phi
卫 vệ
习 tập

5 nét:
氹 đãng

7 nét:
乱 loạn

9 nét:
乹 can, càn, kiền

11 nét:
乾 can, càn, kiền
亀 quy

13 nét:
亂 loạn

2 nét:
乜 khiết, mã, mị
九 cưu, cửu

4 nét:
乢 cái
书 thư

6 nét:
买 mãi
厾 đâu
乩 kê

8 nét:
乴 tích
乳 nhũ

12 nét:
亁 can