齡 - linh
同齡 đồng linh

đồng linh

phồn thể

Từ điển phổ thông

cùng tuổi, cùng lứa

▸ Từng từ:
妙齡 diệu linh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ tuổi, trẻ tuổi. Cũng như Thiếu niên.

▸ Từng từ:
學齡 học linh

học linh

phồn thể

Từ điển phổ thông

tuổi học sinh, tuổi còn đi học

▸ Từng từ:
年齡 niên linh

niên linh

phồn thể

Từ điển phổ thông

tuổi tác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuổi tác.

▸ Từng từ:
椿齡 xuân linh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuổi của cây xuân, ý nói tuổi thọ của người cha.

▸ Từng từ: 椿
遐齡 hà linh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớn tuổi. Cao niên.

▸ Từng từ:
龜齡 quy linh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống lâu, tuổi thọ cao.

▸ Từng từ:
妙齡女郎 diệu linh nữ lang

Từ điển trích dẫn

1. Thiếu nữ nhỏ tuổi.

▸ Từng từ: