鴟 - si
角鴟 giốc si

giốc si

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. con cú tai mèo
2. diều hâu
3. chén uống rượu

▸ Từng từ:
鴟目 si mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắc cú — Chi cặp mắt soi bói, mắt cú vọ.

▸ Từng từ:
鴟肩 si kiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vai so, vai nhô cao như vai chim cú.

▸ Từng từ: