hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
鴟 ▸ từ ghép
鴟 - si
角鴟
giốc si
角鴟
giốc si
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. con cú tai mèo
2. diều hâu
3. chén uống rượu
▸ Từng từ:
角
鴟
鴟目
si mục
鴟目
si mục
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mắc cú — Chi cặp mắt soi bói, mắt cú vọ.
▸ Từng từ:
鴟
目
鴟肩
si kiên
鴟肩
si kiên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vai so, vai nhô cao như vai chim cú.
▸ Từng từ:
鴟
肩