鳩 - cưu
斑鳩 ban cưu

ban cưu

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim ban cưu

▸ Từng từ:
雎鳩 sư cưu

sư cưu

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim thư cưu, chim sư cưu (loài chim dữ, con trống và mái thường đi cùng nhau nhưng không đùa bỡn nhau)

thư cưu

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim thư cưu, chim sư cưu (loài chim dữ, con trống và mái thường đi cùng nhau nhưng không đùa bỡn nhau)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim nhỏ, sống từng cặp. Chỉ tình vợ chồng khăng khít.

▸ Từng từ:
鳩合 cưu hợp

Từ điển trích dẫn

1. Tập hợp, triệu tập.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ họp lại.

▸ Từng từ:
鳩居 cưu cư

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ ở của con chim cưu, tức chim tu hú. Nghĩa bóng: Tiếng tự khiêm nói về nhà xấu xí nghèo hèn của mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ở của con chim Cưu, tức chim tu hú. Tu hú vụng về, không biết làm tổ, tổ rất xấu xí. Chỉ ngôi nhà xấu xí của mình ( nhún nhường ) — Chỉ người ở nhờ, sự ở nhờ. Chim tu hú làm tổ vụng, ở không bền, hay đến ở nhờ tổ chim thước.

▸ Từng từ:
鳩工 cưu công

Từ điển trích dẫn

1. Tập họp thợ thuyền.

▸ Từng từ:
鳩拙 cưu chuyết

Từ điển trích dẫn

1. "Cưu chuyết ư trúc sào" chim tu hú không biết khéo làm tổ. Dùng làm lời nói khiêm tự cho là vụng về kém cỏi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự vụng về của chim tu hú. Chỉ sự vụng về của mình ( nhún nhường ).

▸ Từng từ:
鳩斂 cưu liễm

Từ điển trích dẫn

1. Họp dân lại để thu thuế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom dân, tổ chức cuộc sống cho yên ổn và đánh thuế. Nhiệm vụ của vị quan khai cương lập ấp thời xưa.

▸ Từng từ:
鳩杖 cưu trượng

Từ điển trích dẫn

1. Chim cưu (tu hú) ăn không mắc nghẹn, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu (Xem Tục Hán thư chí ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy đầu khắc hình chim cưu cho người già chống. Chỉ tuổi già. Đời Hán, vua ban gậy chống có hình chim cưu cho người già 70 tuổi trở lên để tỏ lòng kính lão.

▸ Từng từ:
鳩民 cưu dân

Từ điển trích dẫn

1. Tu họp nhân dân lại.
2. Chỉ người nghiện hút hốc hác võ vàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ họp dân chúng khai khẩn làm ăn — Cũng chỉ người tha hương, sống nhờ nơi khác như chim tu hú.

▸ Từng từ:
鳩集 cưu tập

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "cưu hợp" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cưu hợp .

▸ Từng từ:
鳲鳩 thi cưu

thi cưu

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim bố cốc, chim cu gáy

Từ điển trích dẫn

1. Chim bố cốc, chim cu, chim gáy. § Từ tiết "cốc vũ" bắt đầu kêu, qua tiết "hạ chí" mới thôi. Tiếng nó như thúc giục người ta cấy lúa, cho nên gọi là "bố cốc" . Lại có tên là "quách công" .

▸ Từng từ:
鵽鳩 chuyết cưu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim giống chim trĩ.

▸ Từng từ:
鶻鳩 cốt cưu

cốt cưu

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim cốt cưu

Từ điển trích dẫn

1. Tên một loài chim, tục gọi là "ban cưu"

▸ Từng từ:
鷞鳩 sương cưu

sương cưu

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim cắt

▸ Từng từ:
鳩鴿類 cưu cáp loại

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ chung các giống chim thuộc loại bồ câu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ Động vật học, chỉ chung các giống chim thuộc loại bồ câu ( columbinae ).

▸ Từng từ: 鴿
鳩居鵲巢 cưu cư thước sào

Từ điển trích dẫn

1. Chim cưu ở tổ chim thước. Tỉ dụ không phải khó nhọc mà được hưởng sẵn chỗ tốt. § Cũng nói là: "cưu chiếm thước sào" .

▸ Từng từ:
鳩形鵠面 cưu hình hộc diện

Từ điển trích dẫn

1. Hình dung đói khát (như chim cưu), mặt mày vàng võ (như con hộc). § Cũng như nói "hình dung khô cảo" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng dấp như chim tu hú, mặt như chim hộc, chỉ người xấu xí gầy gò.

▸ Từng từ: