ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
鳩 - cưu
雎鳩 sư cưu
Từ điển phổ thông
chim thư cưu, chim sư cưu (loài chim dữ, con trống và mái thường đi cùng nhau nhưng không đùa bỡn nhau)
Từ điển phổ thông
chim thư cưu, chim sư cưu (loài chim dữ, con trống và mái thường đi cùng nhau nhưng không đùa bỡn nhau)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim nhỏ, sống từng cặp. Chỉ tình vợ chồng khăng khít.
▸ Từng từ: 雎 鳩
鳩居 cưu cư
Từ điển trích dẫn
1. Chỗ ở của con chim cưu, tức chim tu hú. Nghĩa bóng: Tiếng tự khiêm nói về nhà xấu xí nghèo hèn của mình.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ ở của con chim Cưu, tức chim tu hú. Tu hú vụng về, không biết làm tổ, tổ rất xấu xí. Chỉ ngôi nhà xấu xí của mình ( nhún nhường ) — Chỉ người ở nhờ, sự ở nhờ. Chim tu hú làm tổ vụng, ở không bền, hay đến ở nhờ tổ chim thước.
▸ Từng từ: 鳩 居
鳩杖 cưu trượng
Từ điển trích dẫn
1. Chim cưu (tu hú) ăn không mắc nghẹn, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu (Xem Tục Hán thư chí 續漢書志).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gậy đầu khắc hình chim cưu cho người già chống. Chỉ tuổi già. Đời Hán, vua ban gậy chống có hình chim cưu cho người già 70 tuổi trở lên để tỏ lòng kính lão.
▸ Từng từ: 鳩 杖