騶 - sô
騶卒 sô tốt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sô tòng — Cũng chỉ lính trong phủ quan, làm các công việc lặt vặt do quan sai bảo.

▸ Từng từ:
騶哄 sô hống

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lính cưỡi ngựa đi trước, la hét giẹp đường cho quan.

▸ Từng từ:
騶唱 sô xướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sô hống — Lính cưỡi ngựa đi rao truyền mệnh lệnh của quan.

▸ Từng từ:
騶從 sô tòng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lính cưỡi ngựa đi theo hộ vệ cho quan.

▸ Từng từ:
騶騎 sô kị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người cưỡi ngựa. Lính cưỡi ngựa.

▸ Từng từ: