hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
騶 ▸ từ ghép
騶 - sô
騶卒
sô tốt
騶卒
sô tốt
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Sô tòng
騶
從
— Cũng chỉ lính trong phủ quan, làm các công việc lặt vặt do quan sai bảo.
▸ Từng từ:
騶
卒
騶哄
sô hống
騶哄
sô hống
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lính cưỡi ngựa đi trước, la hét giẹp đường cho quan.
▸ Từng từ:
騶
哄
騶唱
sô xướng
騶唱
sô xướng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Sô hống
騶
哄
— Lính cưỡi ngựa đi rao truyền mệnh lệnh của quan.
▸ Từng từ:
騶
唱
騶從
sô tòng
騶從
sô tòng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lính cưỡi ngựa đi theo hộ vệ cho quan.
▸ Từng từ:
騶
從
騶騎
sô kị
騶騎
sô kị
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người cưỡi ngựa. Lính cưỡi ngựa.
▸ Từng từ:
騶
騎