駱 - lạc
駱越 lạc việt

lạc việt

phồn thể

Từ điển phổ thông

người Lạc Việt, dân tộc Lạc Việt

▸ Từng từ:
駱駝 lạc đà

lạc đà

phồn thể

Từ điển phổ thông

con lạc đà

Từ điển trích dẫn

1. "Lạc đà" : một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, tiện chuyên chở, giỏi chịu đựng nóng lạnh ở sa mạc. § Cổ nhân cho là một trong "bát trân" (tám món ăn quý).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loài thú lớn, hiền, lưng có bướu, nhịn uống nước được lâu, thường được dùng làm phương tiện di chuyển trong sa mạc ( Chameau, Camelus ).

▸ Từng từ: