駢 - biền
駢偶 biền ngẫu

Từ điển trích dẫn

1. Từng đôi từng cặp đi kèm nhau. Loại văn có đối, các đoạn văn, câu văn đối nhau từng cặp một, gọi là "biền ngẫu văn" hay "biền văn" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Từng đôi từng cặp đi kèm nhau. Loại văn có đối, các đoạn văn, câu văn đối nhau từng cặp một, gọi là Biền ngẫu văn.

▸ Từng từ:
駢文 biền văn

Từ điển trích dẫn

1. Xem "biền ngẫu" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Biền ngẫu .

▸ Từng từ:
駢枝 biền chi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quá thừa, vô dụng.

▸ Từng từ:
駢田 biền điền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

La liệt, tiếp nối.

▸ Từng từ:
駢肩 biền kiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sánh vai nhau — Đông đảo, chen vai.

▸ Từng từ:
駢駢 biền biền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ hưng thịnh.

▸ Từng từ:
駢體 biền thể

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "biền ngẫu văn" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thể văn Biền ngẫu. Xem Biền ngẫu .

▸ Từng từ: