駝 - trì, đà
橐駝 thác đà

Từ điển trích dẫn

1. Tên khác của "lạc đà" . ◇ Đỗ Phủ : "Đông lai thác đà mãn cựu đô" 滿 (Ai vương tôn ) Lạc đà từ phía đông lại đầy kinh đô cũ.

▸ Từng từ:
駝子 đà tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người lưng gù.

▸ Từng từ:
駝背 đà bối

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lưng gù. Gù lưng.

▸ Từng từ:
駝鳥 đà điểu

đà điểu

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim đà điểu

▸ Từng từ:
駱駝 lạc đà

lạc đà

phồn thể

Từ điển phổ thông

con lạc đà

Từ điển trích dẫn

1. "Lạc đà" : một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, tiện chuyên chở, giỏi chịu đựng nóng lạnh ở sa mạc. § Cổ nhân cho là một trong "bát trân" (tám món ăn quý).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loài thú lớn, hiền, lưng có bướu, nhịn uống nước được lâu, thường được dùng làm phương tiện di chuyển trong sa mạc ( Chameau, Camelus ).

▸ Từng từ: