hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
餉 ▸ từ ghép
餉 - hướng
恩餉
ân hướng
恩餉
ân hướng
Từ điển trích dẫn
1. Chiến sự kết thúc, tiền lương cấp cho binh sĩ khi bị giải tán gọi là "ân hướng"
恩
餉
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiền lương thưởng thêm khi thôi việc, coi như ban ơn.
▸ Từng từ:
恩
餉
糧餉
lương hướng
糧餉
lương hướng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gạo thóc thực phẩm dùng để nuôi quân lính — Nay hiểu như nghĩa thứ nhì của từ Lương bổng
糧
俸
.
▸ Từng từ:
糧
餉
軍餉
quân hướng
軍餉
quân hướng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ ăn để nuôi binh đội — Việc nuôi ăn binh lính.
▸ Từng từ:
軍
餉
領餉
lĩnh hướng
領餉
lĩnh hướng
Từ điển trích dẫn
1.
▸ Từng từ:
領
餉