hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
餃 ▸ từ ghép
餃 - giáo, giảo, kiểu
水餃
thủy giảo
水餃
thủy giảo
Từ điển trích dẫn
1. § Xem "giảo tử"
餃
子
.
▸ Từng từ:
水
餃
蝦餃
hà giảo
蝦餃
hà giảo
Từ điển trích dẫn
1. § Xem "giảo tử"
餃
子
.
▸ Từng từ:
蝦
餃
餃子
giảo tử
餃子
giảo tử
Từ điển trích dẫn
1. Tiếng gọi chung há cảo, sủi cảo... § Món ăn dùng thịt bò, heo, tôm... trộn với củ cải, rau hẹ... làm nhân, bọc trong lớp bột mì mỏng theo hình tam giác, rồi đem hấp hoặc chiên. Có nhiều tên gọi: "hà giảo"
蝦
餃
(há cảo), "thủy giảo"
水
餃
(sủi cảo)...
▸ Từng từ:
餃
子