頷 - hàm, hạm
燕頷 yến hàm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cằm con én. Ta cũng gọi là Hàm én. Chỉ tướng mạo cao quý oai nghiêm. Đoạn trường tân thanh : » Râu hùm hàm én mày ngài «.

▸ Từng từ:
頷聯 hạm liên

Từ điển trích dẫn

1. Hai câu thứ ba và thứ tư đối nhau trong thơ luật, gọi là "hạm liên" .

▸ Từng từ:
顑頷 kham hạm

kham hạm

phồn thể

Từ điển phổ thông

gầy gò đói khổ

▸ Từng từ: