静 - tĩnh, tịnh
宁静 ninh tĩnh

ninh tĩnh

giản thể

Từ điển phổ thông

yên tĩnh, yên ổn, yên bình

▸ Từng từ:
安静 an tĩnh

an tĩnh

giản thể

Từ điển phổ thông

yên tĩnh, trật tự

▸ Từng từ:
寂静 tịch tĩnh

tịch tĩnh

giản thể

Từ điển phổ thông

yên lặng, yên tĩnh

▸ Từng từ:
平静 bình tĩnh

bình tĩnh

giản thể

Từ điển phổ thông

bình tĩnh, bình thản

▸ Từng từ: