hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
闡 ▸ từ ghép
闡 - xiển
闡士
xiển sĩ
闡士
xiển sĩ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nhà Phật, chỉ người đã suốt cái giáo lí của Phật, bậc cao đệ của Phật.
▸ Từng từ:
闡
士
闡揚
xiển dương
闡揚
xiển dương
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mở rộng ra, làm cho sáng tỏ ra.
▸ Từng từ:
闡
揚
闡明
xiển minh
闡明
xiển minh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm cho sáng tỏ ra.
▸ Từng từ:
闡
明
闡發
xiển phát
闡發
xiển phát
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Xiển dương
闡
揚
.
▸ Từng từ:
闡
發
闡究
xiển cứu
闡究
xiển cứu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tìm biết cho rõ ràng.
▸ Từng từ:
闡
究
闡緩
xiển hoãn
闡緩
xiển hoãn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chậm rãi, khoan thai.
▸ Từng từ:
闡
緩
闡道
xiển đạo
闡道
xiển đạo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Truyền bá tôn giáo. Như: Truyền đạo.
▸ Từng từ:
闡
道