闖 - sấm
闖事 sấm sự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc không hay khi không xảy tới.

▸ Từng từ: 闖 事
闖席 sấm tịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vào dự tiệc nửa chừng.

▸ Từng từ: 闖 席
闖禍 sấm họa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tai vạ thình lình xảy tới.

▸ Từng từ: 闖 禍