闍 - xà, đồ
闉闍 nhân đồ

nhân đồ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cổng thành

▸ Từng từ:
闍維 xà duy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dịch từ tiếng Phạn, nghĩa là đốt xác, hỏa táng.

▸ Từng từ:
闍黎 xà lê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dịch từ tiếng Phạn,là thầy tăng, ông thầy coi học trò, xà duy tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.

▸ Từng từ: