銀 - ngân
丁銀 đinh ngân

Từ điển trích dẫn

1. Số tiền nạp thuế.

▸ Từng từ:
像銀 tượng ngân

tượng ngân

phồn thể

Từ điển phổ thông

óng ánh, sáng bạc

▸ Từng từ:
原銀 nguyên ngân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay ( không kể tiền lời ). Đoạn trường tân thanh có câu: » Ngỏ lời nói với băng nhân, tiền trăm lại cứ nguyên ngân phát hoàn «.

▸ Từng từ:
捐銀 quyên ngân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Quyên kim .

▸ Từng từ:
水銀 thủy ngân

thủy ngân

phồn thể

Từ điển phổ thông

thủy ngân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một kim loại lỏng, màu trắng như bạc ( Mercure ).

▸ Từng từ:
金銀 kim ngân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vàng và bạc, hai thứ kim loại quý. Chỉ tiền bạc. » Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân « ( Kiều ).

▸ Từng từ:
銀兔 ngân thỏ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con thỏ bạc, chỉ mặt trăng.

▸ Từng từ:
銀婚 ngân hôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lễ kỉ niệm 25 năm ngày kết hôn, theo tục lệ Châu âu ( mariage d'argent ).

▸ Từng từ:
銀庫 ngân khố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi cất giữ tiền bạc. Kho bạc.

▸ Từng từ:
銀櫃 ngân quỹ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tủ đựng tiền — Cũng chỉ số tiền đang có, cất trong tủ.

▸ Từng từ:
銀河 ngân hà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một giải sao trên trời, ta cũng gọi sông Ngân hà. Thơ Tản Đà có câu: » Trời nghe hạ giới ai ngâm nga, tiếng ngâm vang cả sông Ngân hà «.

▸ Từng từ:
銀漢 ngân hán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Ngân hà . Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Bóng Ngân hán khi mờ khi tỏ, Độ khuê triền buổi có buổi có buổi không «.

▸ Từng từ:
銀策 ngân sách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sổ tính toán tiền bạc ra vào.

▸ Từng từ:
銀紙 ngân chỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấy bạc, tức loại giấy mạ bạc, ta gọi là giấy thiếc — Tiền giấy. Giấy bạc.

▸ Từng từ:
銀蟾 ngân thiềm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con cóc bạc, chỉ mặt trăng.

▸ Từng từ:
銀行 ngân hàng

ngân hàng

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngân hàng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cơ sở kinh doanh, nhận giữ tiền, cho vay hoặc đổi tiền và lo các nghiệp vụ kinh tế, tức nhà băng.

▸ Từng từ:
銀錠 ngân đĩnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc.

▸ Từng từ:
銀鑛 ngân khoáng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ quặng có bạc. Quặng bạc — Cũng chỉ mỏ bạc.

▸ Từng từ:
銀鼠 ngân thử

Từ điển trích dẫn

1. Chuột bạch. Cũng chỉ da chuột bạch. ◇ Trương Chứ : "Bạch mã tử đà tửu, Thanh điêu ngân thử y" , (Tống Trịnh giáo thụ ).

▸ Từng từ:
銀本位 ngân bản vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chế độ tiền tệ lấy bạc làm gốc.

▸ Từng từ:
世界銀行 thế giới ngân hàng

Từ điển trích dẫn

1. The World Bank.

▸ Từng từ:
金盞銀台 kim trản ngân đài

Từ điển phổ thông

hoa thủy tiên

▸ Từng từ: