釀 - nhưỡng
醞釀 uẩn nhưỡng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất rượu — Gây nên dần dần.

▸ Từng từ:
釀禍 nhưỡng họa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây nên tai vạ.

▸ Từng từ:
釀酒 nhưỡng tửu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất rượu, chế rượu.

▸ Từng từ: