醮 - tiếu
再醮 tái tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Lễ uống rượu, không phải thù tạc với ai gọi là "tiếu", như trong dịp lễ đội mũ chẳng hạn.
2. Lễ cưới ngày xưa dùng lễ "tiếu", nên đàn bà tái giá gọi là "tái tiếu" 再醮. ☆ Tương tự: "tái giá" 再嫁, "cải giá" 改嫁.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về người đàn bà lấy chồng nữa. Như Tái giá 再嫁.

▸ Từng từ: 再 醮
打醮 đả tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Lập đàn cầu phúc giải trừ tai ương. ◇ Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說: "Phu nhân lâm hành, tận xuất phòng trung thoa xuyến y sức chi loại, cập sở tàng bảo ngoạn ước sổ thiên kim, bố thí các am viện tự quan, đả tiếu phần hương dĩ tư vong nhi Vương Bàng minh phúc" 夫人臨行, 盡出房中釵釧衣飾之類, 及所藏寶玩約數千金, 布施各菴院寺觀, 打醮焚香以資亡兒王雱 冥福? (Ảo tướng công ẩm hận bán san đường 拗相公飲恨半山堂).

▸ Từng từ: 打 醮
改醮 cải tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Lấy chồng lần nữa. § Cũng như "cải giá" 改嫁, "tái tiếu" 再醮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy chồng lần nữa, như Cải giá, Tái giá.

▸ Từng từ: 改 醮
齋醮 trai tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Đàn cầu cúng do nhà sư hoặc đạo sĩ làm. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Nhân niệm vong phu ân nghĩa, tư lượng tố ta trai tiếu công quả siêu độ tha" 因念亡夫恩義, 思量做些齋醮功果超度他 (Quyển nhất thất).

▸ Từng từ: 齋 醮