酖 - chậm, trấm, trầm, trậm, đam
沈酖 trầm đam

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chìm đắm say mê.

▸ Từng từ:
酖樂 đam lạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui sướng mê say.

▸ Từng từ:
酖誤 đam ngộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sai lầm.

▸ Từng từ:
酖迷 đam mê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Say sưa theo đuổi, không còn suy nghĩ gì.

▸ Từng từ:
酖酖 đam đam

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên ổn vui vẻ.

▸ Từng từ:
飲酖止渴 ẩm đam chỉ khát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uống rượu độc cho khỏi khát, ý nói chỉ cần vui sướng tức thì mà quên tai họa về sau.

▸ Từng từ: