邪 - da, tà, từ
八邪 bát tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ tám điều với Bát chính đạo, gồm Tà kiến, Tà tư duy, Tà ngữ, Tà nghiệp, Tà mệnh, Tà phương tiện, Tà niệm và Tà định.

▸ Từng từ:
夭邪 yểu tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cong xéo — Bất chính.

▸ Từng từ:
奸邪 gian tà

Từ điển trích dẫn

1. Người dối trá xấu ác. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Kim nhược nội hữu gian tà, thần an năng thảo tặc hồ?" , (Đệ nhất ○ nhất hồi) Nay nếu bên trong có kẻ gian tà, thì thần làm sao đánh được giặc nữa? § Cũng viết là .
2. Dối trá xấu ác. ★ Tương phản: "chánh trực" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa giả dối.

▸ Từng từ:
妖邪 yêu tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Yêu ma , Yêu quỷ — Gian ác hại người.

▸ Từng từ:
姦邪 gian tà

gian tà

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gian tà

▸ Từng từ:
惡邪 ác tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa gian dối — Loài tà ma hại người. Cũng như Ác ma, Ác quỷ.

▸ Từng từ:
改邪 cải tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa đổi điều không chánh đáng. Cũng nói Cải tà quy chính.

▸ Từng từ:
琅邪 lang gia

lang gia

giản thể

Từ điển phổ thông

tên một vùng đất ở phía tây tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc

▸ Từng từ:
邪佞 tà nịnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tà mị .

▸ Từng từ:
邪偽 tà ngụy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa dối trá.

▸ Từng từ:
邪媚 tà mị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa, hay nịnh hót lừa gạt người khác.

▸ Từng từ:
邪心 tà tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ xấu xa, không ngay thẳng.

▸ Từng từ:
邪教 tà giáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ tôn giáo dạy điều xấu xa. Như Tà đạo — Chỉ thứ tôn giáo không phải là tôn giáo mình đang theo ( do đầu óc tôn giáo hẹp hòi ).

▸ Từng từ:
邪旨 tà chỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ý hướng, cái đường lối chủ trương xấu xa, không chính đáng.

▸ Từng từ:
邪曲 tà khúc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghiêng và cong. Chỉ sự không ngay thẳng.

▸ Từng từ:
邪氣 tà khí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi độc, gây bệnh tật — Cái không khí, cái vẻ ma quái.

▸ Từng từ:
邪淫 tà dâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa, ham chuyện trai gái bất chính. Đoạn trường tân thanh có câu: » Xét trong tội nghiệp Thúy Kiều, mắc điều tình ái khỏi điều tà dâm «.

▸ Từng từ:
邪神 tà thần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị thần xấu xa, làm hoặc dạy điều ác.

▸ Từng từ:
邪臣 tà thần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người bề tôi xấu xa.

▸ Từng từ:
邪術 tà thuật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tài khéo không chính đáng, dùng để hại người mà mưu lợi.

▸ Từng từ:
邪計 tà kế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự xếp đặt xấu xa, hại người mà mưu lợi.

▸ Từng từ:
邪說 tà thuyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tư tưởng xấu xa đem truyền bá ra.

▸ Từng từ:
邪謀 tà mưu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tà kế .

▸ Từng từ:
邪譎 tà quyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa, nhiều mưu mô.

▸ Từng từ:
邪路 tà lộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường lối xấu xa, không ngay thẳng. Như Tà đạo .

▸ Từng từ:
邪道 tà đạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường lối hành động xấu xa, không ngay thẳng — Tôn giáo dạy thứ xấu xa.

▸ Từng từ:
邪音 tà âm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tiếng nhạc lời ca không chính đáng, làm xấu xa tâm hồn người nghe.

▸ Từng từ:
邪魔 tà ma

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ ma quỷ hại người.

▸ Từng từ:
閑邪 nhàn tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn ngừa kẻ gian — Ngăn chặn điều xấu của mình.

▸ Từng từ:
闢邪 phách tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bác bỏ, chỉ trích điều sai quấy.

▸ Từng từ:
風邪 phong tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung gió độc khí độc ở ngoài nhiễm vào người mà sinh bệnh.

▸ Từng từ:
驅邪 khu tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đuổi ma quỷ. Cũng như Trừ tà.

▸ Từng từ:
改邪歸正 cải tà quy chánh

Từ điển trích dẫn

1. Sửa đổi lỗi lầm, bỏ đường tà về với đường chánh. ◇ Thất quốc Xuân Thu bình thoại : "Vọng đại vương cải tà quy chánh, tựu hữu đạo nhi khử vô đạo, tắc bang quốc chi hạnh" , , (Quyển thượng).

▸ Từng từ: