hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
返 ▸ từ ghép
返 - phiên, phản
往返
vãng phản
往返
vãng phản
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
đi đi lại lại, đi tới đi lui
▸ Từng từ:
往
返
返回
phản hồi
返回
phản hồi
Từ điển trích dẫn
1. Trở về. ◎ Như "phản hồi cố lí"
返
回
故
里
trở về quê cũ.
▸ Từng từ:
返
回
返老還童
phản lão hoàn đồng
返老還童
phản lão hoàn đồng
Từ điển trích dẫn
1. § Cũng như "phản lão hoàn đồng"
反
老
還
童
.
▸ Từng từ:
返
老
還
童