转 - chuyến, chuyển
好转 hảo chuyển

hảo chuyển

giản thể

Từ điển phổ thông

cải thiện, cải tiến, cải tạo

▸ Từng từ: 好 转
宛转 uyển chuyển

uyển chuyển

giản thể

Từ điển phổ thông

uyển chuyển

▸ Từng từ: 宛 转
扭转 nữu chuyển

nữu chuyển

giản thể

Từ điển phổ thông

đảo ngược, quay ngược, xoay lại

▸ Từng từ: 扭 转
旋转 toàn chuyển

toàn chuyển

giản thể

Từ điển phổ thông

xoáy tròn, quay tròn

▸ Từng từ: 旋 转
转交 chuyển giao

chuyển giao

giản thể

Từ điển phổ thông

chuyển giao

▸ Từng từ: 转 交
转化 chuyển hóa

chuyển hóa

giản thể

Từ điển phổ thông

1. chuyển hóa, chuyển biến
2. thay đổi, biến đổi

▸ Từng từ: 转 化
辗转 triển chuyển

triển chuyển

giản thể

Từ điển phổ thông

trằn trọc không yên

▸ Từng từ: 辗 转