轤 - lô, lư
轆轤 lộc lô

lộc lô

phồn thể

Từ điển phổ thông

con lăn, ròng rọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khúc gỗ tròn trên miệng giếng, để cuộn dây quay dưới giếng lên.

▸ Từng từ: