轎 - kiệu
轎夫 kiệu phu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người khiêng kiệu. » Kiệu phu bước nhặt bước khoan. Đảng công một ngựa điệu đoàn vệ binh « ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: