踋 - cước
山踋 sơn cước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân núi.

▸ Từng từ: 山 踋
跟踋 căn cước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gót chân và cẳng chân — Chỉ chung tên tuổi quê quán, tức lí lịch một người, chữ Căn cũng viết 根.

▸ Từng từ: 跟 踋