hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
贖 ▸ từ ghép
贖 - thục
贖命
thục mệnh
贖命
thục mệnh
Từ điển trích dẫn
1. Đem nộp tiền tài, phẩm vật để mong chuộc mạng sống hoặc miễn khỏi tội hình.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chuộc sự sống. Chuộc mạng sống — Ta còn hiểu là quên cả mạng sống. Td: Chạy thục mạng.
▸ Từng từ:
贖
命
贖囘
thục hồi
贖囘
thục hồi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đem tiền chuộc về.
▸ Từng từ:
贖
囘