贖 - thục
贖命 thục mệnh

Từ điển trích dẫn

1. Đem nộp tiền tài, phẩm vật để mong chuộc mạng sống hoặc miễn khỏi tội hình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuộc sự sống. Chuộc mạng sống — Ta còn hiểu là quên cả mạng sống. Td: Chạy thục mạng.

▸ Từng từ:
贖囘 thục hồi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem tiền chuộc về.

▸ Từng từ: