讒 - sàm
讒口 sàm khẩu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miện lưỡi, dèm pha người khác .

▸ Từng từ:
讒毁 sàm hủy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như sàm báng .

▸ Từng từ:
讒疾 sàm tật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dèm chê người khác vì ghen ghét.

▸ Từng từ:
讒言 sàm ngôn

Từ điển trích dẫn

1. Lời gièm chê. ◇ Thi Kinh : "Khải đễ quân tử, Vô tín sàm ngôn" , (Tiểu nhã , Thanh dăng, ) Vua dễ dàng vui vẻ, Chớ nghe lời gièm pha.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói dèm pha.

▸ Từng từ:
讒誣 sàm vu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt điều để dèm chê người khác.

▸ Từng từ:
讒諂 sàm siểm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dèm chê người khác và nịnh hót người trên.

▸ Từng từ:
讒謗 sàm báng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dèm pha chê bai người khác.

▸ Từng từ:
讒間 sàm gián

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dèm chê để cho hai bên xa cách nhau. » Buông lời sàm gián, quên bài tôn thân « ( Đại Nam Quốc Sử ).

▸ Từng từ:
讒陷 sàm hãm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dèm chê để làm hại người khác.

▸ Từng từ: