hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
讐 ▸ từ ghép
讐 - thù
國讐
quốc thù
國讐
quốc thù
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mối thù chung của cả nước.
▸ Từng từ:
國
讐
怨讐
oán thù
怨讐
oán thù
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ghét giận lắm. Thơ Phan Bội Châu có câu: » Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế, mở miệng cười tan cuộc oán thù «.
▸ Từng từ:
怨
讐
私讐
tư thù
私讐
tư thù
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mối giận ghét vì chuyện riêng.
▸ Từng từ:
私
讐
讐怨
thù oán
讐怨
thù oán
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Thù hận
讐
恨
.
▸ Từng từ:
讐
怨
讐恨
thù hận
讐恨
thù hận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Căm giận không nguôi.
▸ Từng từ:
讐
恨
讐敵
thù địch
讐敵
thù địch
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kẻ căm giận và chống lại mình.
▸ Từng từ:
讐
敵