謈 - bào, bạc
呼謈 hô bạc

Từ điển trích dẫn

1. Kêu gào, gào khóc. ◇ Hán Thư 漢書: "Xá nhân bất thăng thống, hô bạc" 舍人不勝痛, 呼謈 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳).

▸ Từng từ: 呼 謈
謈怨 bào oán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thù giận kẻ hãm hại mình.

▸ Từng từ: 謈 怨