諂 - siểm
諂佞 siểm nịnh

Từ điển trích dẫn

1. Nịnh hót, tưng bốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Siểm mị .

▸ Từng từ:
諂媚 siểm mị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nịnh hót người khác.

▸ Từng từ:
諂笑 siểm tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười nịnh người khác.

▸ Từng từ:
諂詐 siểm trá

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giả dối để nịnh hót người khác.

▸ Từng từ:
諂驕 siểm kiêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tắt của thành ngữ Siểm thượng kiêu hạ, nghĩa là nịnh hót với người trên và lên mặt với kẻ dưới, chỉ tư cách xấu xa của kẻ tiểu nhân.

▸ Từng từ:
讒諂 sàm siểm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dèm chê người khác và nịnh hót người trên.

▸ Từng từ: