hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
諂 ▸ từ ghép
諂 - siểm
諂佞
siểm nịnh
諂佞
siểm nịnh
Từ điển trích dẫn
1. Nịnh hót, tưng bốc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Siểm mị
諂
媚
.
▸ Từng từ:
諂
佞
諂媚
siểm mị
諂媚
siểm mị
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nịnh hót người khác.
▸ Từng từ:
諂
媚
諂笑
siểm tiếu
諂笑
siểm tiếu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cười nịnh người khác.
▸ Từng từ:
諂
笑
諂詐
siểm trá
諂詐
siểm trá
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giả dối để nịnh hót người khác.
▸ Từng từ:
諂
詐
諂驕
siểm kiêu
諂驕
siểm kiêu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói tắt của thành ngữ Siểm thượng kiêu hạ, nghĩa là nịnh hót với người trên và lên mặt với kẻ dưới, chỉ tư cách xấu xa của kẻ tiểu nhân.
▸ Từng từ:
諂
驕
讒諂
sàm siểm
讒諂
sàm siểm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dèm chê người khác và nịnh hót người trên.
▸ Từng từ:
讒
諂