註 - chú
備註 bị chú

bị chú

phồn thể

Từ điển phổ thông

lời ghi chú, lời phê bình

▸ Từng từ:
小註 tiểu chú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời giải thích nhỏ ở cuối trang sách.

▸ Từng từ:
支註 chi chú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói không rõ, khó nghe.

▸ Từng từ:
腳註 cước chú

Từ điển trích dẫn

1. Lời ghi thêm ở bên dưới bài văn cho rõ nghĩa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời ghi thêm ở bên dưới bài văn cho rõ nghĩa.

▸ Từng từ:
記註 kí chú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghi chép. » Mấy lời kí chú đinh ninh « ( Kiều ).

▸ Từng từ:
註冊 chú sách

Từ điển trích dẫn

1. Ghi tên (ở cơ quan, đoàn thể, học hiệu...). ☆ Tương tự: "đăng kí" .

▸ Từng từ:
註明 chú minh

Từ điển trích dẫn

1. Ghi chú rõ ràng. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì : "Thái thú nhất phát thán thưởng tha năng sự! Tiện hoán Thân Xuân Nghiên vấn trứ giá ta nhân trụ chỉ, trục danh chú minh liễu" ! 便, (Quyển thập cửu).

▸ Từng từ:
評註 bình chú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghi thêm cho rõ nghĩa và nói hay dở.

▸ Từng từ:
輯註 tập chú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom góp văn thơ đời trước lại và giải nghĩa chữ khó, câu khó.

▸ Từng từ:
集註 tập chú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom góp các lời giải nghĩa lại.

▸ Từng từ: